Danh mục hàng nguy hiểm (phụ lục nghị định số 13/2003/NĐ-CP
ngày 19/02/2003 của Chính phủ)
Loại |
Biểu trưng hàng nguy hiểm
|
Loại 1
Nhóm 1.1: Các chất nổ
Nhóm 1.2: Các chất và vật liệu nổ công nghiệp
|
|
Loại 2
Nhóm 2.1: Khí ga dễ cháy
|
 |
| Nhóm 2.2: Khí ga không dễ cháy, không độc hại |
|
Loại 3
Các chất lỏng dễ cháy và các chất nổ lỏng khử nhậy
|
|
|
Loại 4
Nhóm 4.1: Các chất đặc dễ cháy, các chất tự phản ứng và các chất nổ đặc khử nhậy
|
 |
| Nhóm 4.2: Các chất dễ tự bốc cháy |
 |
| Nhóm 4.3: Các chất khi gặp nước phát ra khí ga dễ cháy |
 |
|
Loại 5
Nhóm 5.1: Các chất oxi hoá
|

|
| Nhóm 5.2: Các hợp chất oxít hữu cơ |
 |
|
Loại 6
Nhóm 6.1: Các chất độc hại
|

|
|
Nhóm 6.2: Các chất lây nhiễm
|
 |
|
Loại 7
Các chất phóng xạ
|

|
|
Loại 8
Các chất ăn mòn
|
|
|
Loại 9
Các chất và hàng nguy hiểm khác
|
 |