logo An Toan Hoa Chat
 

JavaScript Free Code
Dân dụng
Nông nghiệp
Công nghiệp
Chất nguy hại
Thông tin hoá chất
Pháp luật
Quản lí
Sản xuất

Từ điển MTrường

envirosafety
vietlinh

Trong trang này

CHỮ VIẾT TẮT

 

 

 

Chữ viết tắt Tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
CL ceiling concentration Nồng độ tối đa
clr Chlamydomonas reinhardi  
H hour Giờ
hma host-mediated assay Thí nghiệm gián tiếp trên sinh vật
IARC International Agency for Research on Cancer Trung tâm nghiên cứu ung thư thế giới
iat intraarterial Trong động mạch
ice intracerebral Trong não
icv intracervical  
idr intradermal Trong da
idu intraduodenal  
ihl inhalation Hít vào
imm immersion Ngạp trong nước
imp implant  
ims intramuscular Trong cơ
ipr intraperitoneal Trong bụng
iut intrauterine Trong tử cung
ivn intravenous Trong tĩnh mạch
kg kilogram kilogam
L liter Lít
LC50 lethal concentration 50 percent kill Nồng độ làm chết  50 phần trăm
LCLo lowest published lethal concentration Nồng độ thấp nhất được công bố
LD50 lethal dose 50 percent kill Liều lượng làm chết 50 phần trăm
LDlo lowest published lethal dose Liều lượng thấp nhất được công bố
leu leukocyte Bạch cầu
Liq liquid Chất lỏng
lng lung Phổi
lym lymphocyte Tế bào bạch huyết
M minute Phút
m3 cubic meter Dụng cụ đo hình lập phương
mam mammal (species unspecified) Động vật có vú
ug microgram Micrôgram
umol micromole  
mg milligram Miligam
mky monkey Con khỉ
mL milliliter Mililít
MLD mild irritation effects Kích thích nhẹ
mma microsomal mutagenicity assay Thí nghiệm đột biến ...
mmo mutation in microorganisms Vi sinh vật đột biến
mmol millimole
mnt micronucleus test  
MOD moderate irritation effects Kích thích vừa phải
mol mole Phân tử gam
mppcf  million particles per cubic foot Số phần tử trên đáy hình lập phương
mrc gene conversion and mitotic recombination Biến đổi gen và tái tổ hợp
msc mutation in mammalian somatic cells Sự biến đổi trong tế bào xôma động vạt có vú
mul multiple routes Tuyến phức tạp
mus mouse Con chuột
n/a not available Không có sẵn
ng nanogram Nanogam
nml non-mammalian species Loài động vật không vú
nmol nanomole Phân tử nano
NOAEL No Observed Adverse Effect Level Không tuân theo mức bất lợi
nsc Neurospora crassa  
ocu ocular Thuộc về mắt
omi other microorganisms Vi sinh vật khác
oms other mutation test systems Hệ thống kiểm tra đột biến
oin other insects Côn trùng khác
open open irritation test Kiểm tra kích thích
orl oral Bằng miệng
ORM Other Regulated Material (DoT) điều chỉnh vật chất khác
oth other cell types Loại tế bào khác
otr oncogenic transformation Biến đổi gây ung thư
ovr ovary Buồng trứng
par parenteral Ngòai ruột
pg picogram  
pic phage inhibition capacity Khả năng ức chế thực khuẩn
Pk peak concentration Nồng độ cao nhất
pmol picomole  
post after birth Sau khi sinh
ppb parts per billion (v/v) Một phần tỷ
pph parts per hundred (v/v) (percent) Một phần trăm
ppm parts per million (v/v) Một phần triệu
ppt parts per trillion (v/v) Một phần nghìn tỷ
preg pregnant Có thai
rat rat Chuột lớn
rbt rabbit Con thỏ
rec rectal Trực tràng
rns rinsed with water Rữa nhẹ nhàng với nước
S second Cái thứ hai
sal salmon Cá hồi
sat Salmonella typhimurium Loài khuẩn Salmonella
sce sister chromatic exchange Cùng đổi màu
scu subcutaneous Dưới da
SEV severe irritation effects Kích thích trung bình
skn administration onto skin Tác dụng lên da
sln sex chromosome loss and nondisjunction Mất nhiễm sắc thể giới tính
slt specific locus test Địa điểm kiểm tra đặc biệt
slw silkworm Con Tằm
smc Saccharomyces cerevisiae  
spm sperm morphology Hình dạng tinh trùng
spr sperm Tinh trùng
sql squirrel Tích trử
srm Serratia marcescens  
ssp Schizosaccharomyces pombe  
STEL short term exposure limit Giới hạn ngắn phơi bày
TC toxic concentration (other than lowest concentration) Nồng độ độc (khác nồng độ thấp nhất)
TCLo lowest published toxic concentration Nồng độ độc thấp nhất được công bố
TD toxic dose (other than lowest toxic dose) Liều lượng độc (khác liều lượng độc thấp nhất)
TDLo lowest published toxic dose Liều lượng độc thấp nhất được công bố
tes testis Tinh hoàn
TLV Threshold Limit Value Ngưỡng giá trị giới hạn
trn heritable translocation test Kiểm tra hoán vị di truyền
TWA time weighted average Thời gian trung bình đo trọng lượng
unr unreported Không được thông báo
W week Tuần
wmn woman Phụ nữ
Y year Năm

[ Quay lại ] [ đầu trang ] [ Tải lên mạng: mardi, 3 novembre, 2009 9:16 PM ]