JavaScript Free Code

CÁC TỪ TIÊU BIỂU | PHỤ LỤC | TỪ VỰNG THEO chỦ ĐỀ

KĨ THUẬT :: ENGINEERING

 

 

 

Văn phòng

Vẽ kĩ thuật :: engineering drawing

kí hiệu; bản vẽ kĩ thuật

Thông tin liên lạc :: communication (n.);

Kĩ thuật hoá chất :: chemical engineering;

quá trình cơ bản; vật liệu;

Cơ khí :: mechanic (n.)

chi tiết máy, cơ cấu và truyền động, kĩ thuật đúc, kĩ thuật hàn, gia công cơ khí, gia công áp lực, lắp ráp, độ chính xác, độ lắp lẫn, sức bền vật liệu....

Xây dựng :: construction (n.);

thợ mộc

thợ điện;

dụng cụ thợ xây: thợ nề, thợ ống nước, ...

thiết bị xây dựng;

kiến trúc :: architechture (n.);

Giao thông :: transport (n.);

Sản xuất công nghiệp :: industrial production (n.phr.);

nhà máy; khu công nghiệp, khu chế xuất; may;

Năng lượng :: energy (n.);

Nông nghiệp :: argriculture (n.): Làm vườn, Thiết bị nông nghiệp

Tham khảo :: Thesaurus

Từ liên quan :: Related Word

~ Từ điển theo chủ đề;

Từ điển Kĩ thuật Môi trường :: http://dictionary.environment-safety.com

Cập nhật : 15/05/2008.

..
A
B
C
D
Đ
E
G
H
I
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
X
Y
..