|
TOÁN HỌC :: MATHEMATICS
 Rubik - trò chơi ứng dụng đại số trừu tượng |
toán học :: mathematics (n.): khoa học nghiên cứu về các con số, cấu trúc, không gian và phép biến đổi.
Số học :: arithmetics (n.);
- phếp toán số học :: Arithmetic operations
(n.phr.);
- cộng :: addition (n.);
- trừ :: subtraction (n.);
- nhân :: multiplication (n.);
- chia :: division (n.);
- số :: numbers
- Số tự nhiên :: Natural number
- Số nguyên :: Integer (n.);
- Số hữu tỉ :: Rational number
- Số thực :: Real number
- Số phức :: Complex number
- Số nguyên tố :: prime (n.);
Đại số trừ tượng :: Abstract algebra (n.);
Hình học :: geometry (n.);
Giải tích :: analysis (n.);
Lý thuyết số :: number theory (n.phr.);
Lý thuyết tập hợp :: set theory (n.phr.);
Toán rời rạc :: discrete mathematics (n.phr.);
Lô ghích toán :: mathematical logic (n.phr.);
Toán ứng dụng :: applied mathematics (n.phr.);
- Xác suất :: Probability (n.);
- thống kê :: Stattistics (n.);
- Tối ưu :: optimization (n.);
Tham khảo :: Thesaurus
Từ liên quan :: Related Word
~ Từ điển theo chủ đề; khoa học ; các ngành khoa học;
Từ điển Kĩ thuật Môi trường :: http://dictionary.environment-safety.com
cập nhật nội dung : 02/05/2008. |