TRÁI ĐẤT :: EARTH
Thiên văn Không gian Quan sát vũ trụ Dải ngân hà Trái đất địa lí :: geography (n.): ngành khoa học nghiên cứu về đặc trưng vật lí và con người trên bề mặt trái đất. khí tượng học :: meteorology (n.); địa chất :: geology (n.); trái đất :: earth (n.); bản đồ :: map (n.); Tham khảo :: Thesaurus Từ liên quan :: Related Word ~ khoa học;
Từ điển Kĩ thuật Môi trường :: http://dictionary.environment-safety.com
Cập nhật : 13/09/2008. |
|
|
|
|
|
|
|