XÃ HỘI :: SOCIETY
Các quốc gia trên thê giới :: nations
Chính trị
Hệ thống quản lí nhà nước
Pháp luật :: law (n.)
Các loại văn bản pháp quy : hiến chương, quy chế, ghi nhớ, hợp đồng, hiến pháp, luật, quy định, nghị định, quyết định, ...
Các đạo luật: luật doanh nghiệp, luật hoá chất, ...
Toà án: bị cáo, bị nạn, nguyên đơn, nhân chứng, luật sư... Tội phạm học :: Criminology (n.); Nghề nghiệp, vị trí làm việc
Tham khảo :: Thesaurus
~
Từ điển Kĩ thuật Môi trường :: http://dictionary.environment-safety.com
Cập nhật nội dung: 17/07/2008. |