ENVIRONMENT > Kĩ thuật môi trường

remove

remove (v.) :: loại bỏ;

remove (v.) :: (hoá học) khử, xử lí;

remove (v.) :: rời xa khỏi;

removable (adj.) :: có thể thải bỏ;

removal (n.) :: sự thải bỏ;

remover (n.) :: chất khử, chất dùng để tách; doanh nghiệp / người thực hiện dịch vụ chuyển đồ đạc;

Chỉ dẫn ngữ pháp

Chia động từ

Thì hiện tại: remove(s); removing;

Thì quá khứ: removed;

Giới từ đi với động từ remove

remove + from (sth / sb) :: khử, tách khỏi;

Danh từ đi với động từ

remove + (sth / sb) :: khử, tách loại (cái gì, người nào đó);

Tính từ đi với danh từ

Giới từ đi với đanh từ

removal + of (sth):: Khử (cái gì đó);

Terms ::: Thuật ngữ

 

 

Thesaurus :: Tham khảo

Synonyms :: Từ đồng nghĩa

removable (adj.) = detachable (adj.) :: có thể tách ra;

Antonyms :: Từ trái nghĩa

><

Từ gần nghĩa

Confused words :: Từ hay nhầm lẫn

Related Words:: Từ liên quan

~ treatment;

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

Cập nhật nội dung : 02/05/2011.

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 2/05/11 10:59 AM