Danh mục thuật ngữ tiếng Việt

tác động;
tách,
tách nước,
tài nguyên,
tái sinh ,
tái sử dụng
tan chảy
tận dụng |
thải,
thay thế,
thấm,
than hoạt tính,
thành phần,
tháp,
thể thao ,
thị giác;
thiên tai;
thính giác;
thoát hơi
thông gió
thông số
thông tin an toàn hoá chất
thời tiết,
thu gom
thu hồi
thu nhập; |
trái đất ,
trao đổi
ion ,
trích li ,
trung hoà, |
tủa,
tuyển nổi ,
tự hoại,
tưới, |
|
Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/
Cập nhật: 13/12/2010.
|
..
A
B
C
D
Đ
E
G
H
I
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
X
Y
..
|
|
|
|
|
|
|