| MÔI TRƯỜNG > Kĩ thuật môi trường > Kĩ thuật xử lí ô nhiễm
Kĩ thuật xử lí ô nhiễm
Kĩ thuật xử lí ô nhiễm :: pollution treatment engineering (n.phr.);
Xử lí ô nhiễm không khí :: air pollution treatment (n.phr.);
Xử lí bụi ::
Xử lí nước :: water treatment (n.phr.);
xử í bùn ::
Các phương pháp xử lí ô nhiễm
xử lí :: treat (v.) ; treatment (n.)
hệ thống xử lý :: Treatment system;
xử lí sinh học ::
xử lí nhiệt :: heat treatment;
đốt bỏ :: incineration (n.);
thu hồi nhiệt :: heat recovery;
thải bỏ :: disposal (n.);
ống vòi :: hose (n.);
Từ liên quan
khử,
loại, tách, làm sạch,
Từ điển Kĩ thuật Môi trường :: http://dictionary.environment-safety.com
Cập nhật nội dung : 16/09/2008. |