TỪ ĐIỂN VIỆT - ANH - PHÁP > GIÁO DỤC

GIÁO DỤC :: EDUCATION

Hệ thống giáo dục :: education system;

Hệ thống quản lí giáo dục

Ngành học

Trường học

Tự do học thuật :: academic freedom. Theo lí tưởng của tự do học thuật, giảng viên và sinh viên trong đại học có quyền tự do nghiên cứu, tự do giảng dạy và tự do học hỏi và tìm hiểu mà không bị kiểm duyệt, đàn áp, hay chi phối bởi các thế lực chính trị và kinh tế. (Nguyễn Văn Tuấn, 2011) 

Học tập

tự học :: autodidacticism (n.);

học tập suốt đời :: lifelong learning (n.phr.);

Giảng dạy

Môn học

môn học::: disciplines (n.);

bài giảng :: lecture (n.)

ngành học ở lớp phổ thông trung học ::: série(n.), catégories(n.);

Bằng cấp

Chức danh

giáo viên :: teacher (n.);

giảng viên :: lecturer (n.);

hiệu trưởng :: director (n.);

trưởng khoa :: dean (n.);

trợ lí :: assistant (n.);

 

Học hàm

giáo sư :: professor (n.);

phó giáo sư :: associate professor;

giáo sư danh dự: emeritus professor;

Học vị

tiến sĩ :: doctor (n.);

thạc sĩ :: master (n.);

kĩ sư :: engineer (n.);

cử nhân :: bachelor (n.);

Tham khảo :: Thesaurus

 

Tài liệu tham khảo

  1. Nguyễn Văn Tuấn. 2011. Tự do học thuật và tinh thần Humboldt: http://tuanvietnam.vietnamnet.vn/2011-04-19-tu-do-hoc-thuat-va-tinh-than-humboldt-
© Trần Minh Hải. An toàn Môi trường :: http://environment-safety.com.

Cập nhật nội dung: 29/6/2011.

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 20/07/11 12:29 PM