TỪ ĐIỂN VIỆT - ANH - PHÁP > NGHỆ THUẬT

NGHỆ THUẬT :: ART

7 loại hình nghệ thuật

văn học :: literature (n.);

hội họa :: painting (n.); Hội họa là môn nghệ thuật sáng tạo trên mặt phẳng với chất liệu thể hiện là sơn dầu, bột màu, màu nước, phấn màu, chì than, bút sắt.... thể hiện trên giấy, vải, lụa, gỗ...

điêu khắc :: sculpture (n.). Điêu khắc là môn nghệ thuật sáng tạo trong không gian (nổi, chìm, hình khối thực). Sản phẩm gồm: tượng đài, biểu tượng, bích trương, phù điêu ... với chất liệu là thạch cao, gạch, đá, bê tông, gỗ, silicon, inox, đồng, nhôm...

âm nhạc :: music (n.);

vũ kịch (khiêu vũ và sân khấu): múa :: dance (n.); kịch :: drama (n.);

kiến trúc :: architecture (n.);

điện ảnh :: cinema (n.);

Người làm nghệ thuật

nghệ sĩ :: artist (n.); artiste (n.) : nghệ sĩ, diễn viên chuyên nghiệp (sân khấu, hát, múa...)

nghệ sĩ ≠ nghệ nhân :: craftsman (n.) : người sáng tạo, thực hiện hay trình diễn có kĩ năng trong làm sản phẩm thủ công mĩ nghệ (handicraft);

Tham khảo :: Thesaurus

Từ liên quan :: Related Word

~ Từ điển theo chủ đề;

© Trần Minh Hải. An toàn Môi trường :: http://environment-safety.com.

Cập nhật nội dung: 19/05/2011.

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 30/06/11 9:43 AM