|
TỪ ĐIỂN VIỆT - ANH - PHÁP > TRÁI ĐAST
TRÁI ĐẤT :: EARTH
Thiên văn
Không gian
Quan sát vũ trụ
Dải ngân hà
Trái đất
địa lí :: geography (n.): ngành khoa học nghiên cứu về đặc trưng vật lí và con người trên bề mặt trái đất.
sóng thần :: tsunami (n.);
khí tượng học :: meteorology (n.);
địa chất :: geology (n.);
trái đất :: earth (n.);
bản đồ :: map (n.);
Tham khảo :: Thesaurus
Từ liên quan :: Related Word
~ khoa học;
© Trần Minh Hải. An toàn Môi trường :: http://environment-safety.com.
Cập nhật nội dung: 19/05/2011.
|