|
ảnh hưởng
tác động, gây
ảnh hưởng :: effect (tv.) ; effect :: ảnh hưởng, hiệu ứng (danh từ :: noun)
Ex: domino effect :: hiệu ứng domino.
ảnh hưởng :: affect [affecting; affected] (v.); affect (n.)::
ảnh hưởng :: influence [influencing; influenced] (v.); influence (n.) [+ on + sth]
Ex: ảnh huởng của khí hậu đến thực vật :: influence of the climate on vegetation.
tác động :: impact
Ex: Phân tích tác động :: impact analysis (n. phr.) ;
đánh giá tác động :: impact evaluation; impact assessment (n. phr.)
Tham khảo :: Thesaurus
Từ liên quan :: Related Word
~
Từ gần nghĩa
≈
Từ đồng nghĩa :: Synonyms
=
Từ trái nghĩa :: Antonyms
><
Từ hay nhầm lẫn :: Confused words
≠
Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/
Cập nhật nội dung : 21/11/2010. |