Vật lí > Quang học >

Quang học

Quang học :: Optics (n.);

ánh sáng

ánh sáng :: light (n.);

Tia cực tím, tia tử ngoại :: Ultraviolet light (UV);

Phổ :: Spectrum: Sự tách, ví dụ, của sóng điện từ ra các tần số thành phần.

Photon :: Photon: Lượng tử của ánh sáng.

Tần số :: Frequency: là số chu kỳ trong một giây.

tia :: ray;

Ex: tia X :: X ray;

Màu sắc

Màu sắc :: color (n.) ::: couleur (n.f.)

đỏ :: red (n.) ::: rouge (n.m.);

cam :: orange (n.) ::: orange (n.m.);

vàng :: yellow (n.) ::: orange (n.m.);

lục :: green (n.) ::: vert (n.m.);

lam :: blue (n.) ::: bleu (n.m.);

tím :: magenta (n.) ::: magenta (n.m.);

trắng :: white (n.) ::: blanc (n.m.);

đen :: black (n.) ::: noir (n.m.);

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

Cập nhật nội dung: 28/05/2008.

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 4/01/11 12:28 PM