Ân mòn

 

ăn mòn (động từ) :: Corrode (v.); Corrosion :: sự ăn mòn; Corrosive :: chất ăn mòn; corrosive :: có tính ăn mòn;corrosively. Ăn mòn là quá trình mất đi một lượng vật liệu dần dần do phản ứng hoá học.

 

Xói mòn, phong hoá

xói mòn, phong hoá :: Erode (động từ :: verb) ; Erosion (danh từ :: noun); Erosive(tính từ :: adjective)

 

mài mòn

 

mài mòn :: abrade (v.): làm mất lớp bềmặt bằng ma sát =erode (v.); máy mài :: abrader:: abradable(adl.) abrasive (adj.);

 

Tham khảo

oxi hoá;

ăn mònxói mònmài mòn;

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

Cập nhật nội dung: 07/07/2008.

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 4/01/11 12:28 PM