| axit
a xít hoá :: acidize (v.); chất a xit :: acid :: (n.); có tính axit :: acidic (adj.). Có tính a xít là trạng thái nước hay đất chứa một
lượng các chất axit đủ lớn làm giảm pH xuống dưới 7,0.
Ex: mưa
axit :: acid rain (n.phr.)
Lắng tụ a xít
Lắng tụ a xít :: Acid Deposition. Lắng tụ a xít là hiện tượng các hợp chất lưu huỳnh, nitơ và các chất khác bị biến
đổi bởi các quá trình hóa học trong khí quyển, rồi sa lắng trên mặt đất ở trạng thái ướt hoặc khô. Dạng ướt thường
được gọi là mưa axit, rơi xuống đất dưới dạng mưa, tuyết hay sương
mù. Dạng khô là các khí hay hạt có tính axit.
Thang đo độ a xít
pH :: pH. pH là thang đođộ ãit, độ kiềm của hoá chất, biểu thị nồng độ bazơ hay axit, chia từ 0 đến 14 với 0 là tính a xít mạnh nhất
và 7 là trung tính và 14 la tính kiềm mạnh nhất.
Ex:
Tham khảo
từ trái nghĩa: kiềm,
trung hoà;
Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/
|
|
..
A
B
C
D
Đ
E
G
H
I
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
X
Y
..
|
|
|
|
|
|
|