HOÁ HỌC > Cấu tạo chất > Phóng xạ

Phóng xạ

 

Phóng xạ :: Radioactivity (n.); Phóng xạ là quá trình chuyển biến tự phát của một hạt nhân nguyên tử này thành một hạt nhân khác.

phát xạ :: radiate (v.); sự phát xạ :: Radiation(n.) :: chất phóng xạ :: radioactive;

Bức xạ (bức xạ ion hóa), gồm các chùm hạt vi mô và sóng điện từ có khả năng ion hóa khi đi qua vật chất, trừ các sóng điện từ có bước sóng dài hơn 100nm. Bức xạ chỉ nhận biết được bằng thiết bị đo lường chuyên dùng. 

Tia Gamma :: Gamma ray : Sóng điện từ với bước sóng rất ngắn, phát sinh trong quá trình phân rã phóng xạ, hoặc va chạm của các hạt cơ bản.

Tổng hợp hạt nhân :: Nuclear fusion (n.phr.): Quá trình hai hạt nhân chạm nhau, tổng hợp thành một hạt nhân duy nhất nặng hơn.

Tham khảo

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

Cập nhật nội dung: 03/09/2008.

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 4/01/11 12:28 PM