MÔI TRƯỜNG > Kĩ thuật môi trường > Xử lí ô nhiễm khí

bụi

tán bụi :: (động từ :: verb)

bụi :: (danh từ :: noun) dust (n.); particulate matter. Bụi là những hạt nhỏ của chất rắn (thường hiểu là những hạt có đường kính nhỏ hơn 75micromet) tự lắng xuống do trọng lượng của chúng hay có thể lơ lửng một thời gian.

bụi lơ lửng :: suspended dust. Bụi lơ lửng là tất cả bụi trong khí quyển hoặc trong dòng khí ống khói bền trong quảng thời gian dài vì chúng rất nhỏ nên tốc độ rơi không đáng kể.

Ex: Kích thước hạt :: particle size

Tham khảo

 

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

Cập nhật nội dung: 03/07/2008.

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 4/01/11 12:28 PM