|
MÔI TRƯỜNG > Kĩ thuật môi trường >Ô nhiễm > Ô nhiễm không khí
Bụi
tán bụi :: (v.)
bụi :: (danh từ :: noun) dust (n.); particulate matter. Bụi, nghiã chung, là những hạt rắn nhỏ (thường hiểu là những hạt có đường kính nhỏ hơn 75micromet) tự lắng xuống do trọng lượng của chúng hay có thể lơ lửng một thời gian.
bụi thô :: grit (n.);
bụi lắng :: dustfall (n.);
bụi lơ lửng :: suspended dust (n.phr.); Bụi lơ lửng là tất cả bụi trong khí quyển hoặc trong dòng khí ống khói bền trong quãng thời gian dài vì chúng rất nhỏ nên tốc độ rơi không đáng kể.
Ex: Kích thước hạt :: particle size
Khói
khói thải :: flume (n.);
khói kim loại:: fume (n.);
khói hoá chất :: fumes (n.);
khói nhiên liệu :: smoke (n.);
muội than :: smits (n.);
mồ hóng :: soot (n.);
tro bay :: fly ash (n.);
tro :: ash (n.);
sương :: mist (n.);
sương mù :: fog (n.);
sương mù quyện khói :: smog (n.);
Tham khảo
Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/
Cập nhật nội dung: 03/07/2008. |