bùn

bùn (danh từ):: sludge (n.) . Bùn là chất rắn tách ra từ những loại nước khác nhau và được lắng tụ do các quá trình tự nhiên hoặc nhân tạo. bùn nhão :: sludgy (adj.);

Ex: Land application of sludge :: Bùn dùng làm đất san lấp mặt bằng

bù tươi :: primary sludge;

Bùn hoạt tính :: Activated sludge . Bùn hoạt hóa là sinh khối tích tụ được tạo ra trong xử lý nước thải do sự phát triển của vi khuẩn và các vi sinh vật khác khi có oxi hòa tan

bùn vô cơ :: Mud

đất bùn :: silt (n.)

Tham khảo

 

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

Cập nhật nội dung: 03/07/2008.

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 4/01/11 12:28 PM