| cặn,
bã
(danh từ :: noun)
Residue: phần
vật chất còn lại sau khi tách phần khác trong 1 quá trình.
Ex: residues of combustion
:: tro
Ash :: tro:
cặn còn lại
sau qua trình đốt.
Sediment ::
Ex: cặn lắng :: Sediment
Ex: cặn lơ lửng :: suspended sediment
(tính từ :: adjective)
residual, residuary :: cặn, bã,
dư, sót
Ex:
(động từ :: verb)
Từ liên quan
Từ gần nghĩa: remnant, remainder, residue
(n)
Từ liên quan: tủa
Từ trái nghĩa:
|
|
..
A
B
C
D
Đ
E
G
H
I
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
X
Y
..
|
|
|
|
|