cặn, bã

(danh từ :: noun)

Residue: phần vật chất còn lại sau khi tách phần khác trong 1 quá trình.

Ex: residues of combustion :: tro

Ash :: tro: cặn còn lại sau qua trình đốt.

Sediment ::

Ex: cặn lắng :: Sediment

Ex: cặn lơ lửng :: suspended sediment

(tính từ :: adjective)

residual, residuary :: cặn, bã, dư, sót

Ex:

(động từ :: verb)

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: remnant, remainder, residue (n)

Từ liên quan: tủa

Từ trái nghĩa:

 

 

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 21/11/10 4:40 PM