chân không

dùng thiết bị chân không :: vacuum (v.);

Ex:

khoảng không, thiết bị tạo chân không:: vacuum (n.);

Ex: vacuum cleaner; vacuum sweeper :: máy hút chân không - một thiết bị gia dụng để làm sạch bằng phương pháp hút tạo hân không.

chân không :: vacuum (adj.);

Ex: chưng cất chân không :: vacuum distilation;

Tham khảo

Từ liên quan: chất khí; không khí;

Từ trái nghĩa: chân không; cao áp;

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

Cậpnhật nội dung : 0205/2008.

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 21/11/10 4:34 PM