chim

chim :: bird (n.);

Đầu

  • mào :: crest (n.);

  • mỏ chim :: beak (n.); bill (n.);
  • cằm :: chin (n.);
  • cổ :: throat (n.);
  • gáy :: nape (n.);

Thân

  • ức, ngực :: breast (n.);
  • bụng :: abdomen (n.);
  • sườn :: flank (n.);
  • lưng :: back (n.);
  • cánh chim :: wing (n.);
  • phao câu :: rump (n.);
  • đuôi :: tail (n.);

Chân

  • đùi :: thigh (n.);
  • xương cổ chân :: tarsus (n.);
  • chân màng :: webbed foot ;
  • móng vuốt :: talon (n.); claw (n.);
  • ngón sau :: hind toe (n.phr.);
  • ngón ngoài :: outer toe (n.phr.);
  • ngón giữa :: middle toe (n.phr.);
  • ngón trong :: inner toe (n.phr.);

lông chim :: feather (n.);

tổ chim :: nest (n.);

trứng :: egg (n.);

Từ liên quan

khoa học; sinh vật; thực vật; động vật; chim; các loài chim;

Từ điển Kĩ thuật Môi trường :: http://dictionary.environment-safety.com

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 21/11/10 4:44 PM