Tìm trong trang này
JavaScript Free Code
Trái đất, Sinh học, Hoá, Môi trường, An toàn, Sức khoẻ, Toán, Vật lí, Kĩ thuật, Giáo dục, Xã hội, Kinh tế, Thể thao, Nghệ thuật, Hằng ngày
chỉ thị
(danh từ :: noun)
indicator :: chỉ thị
Ex:
Từ gần nghĩa:
Từ liên quan:
từ trái nghĩa:
ThS. Trần Minh Hải. Tự điển An toàn Môi trường: http://dictionary.environment-safety.com [Tải lên mạng: 21 Novembre, 2010 4:46 PM]
..
A
B
C
D
Đ
E
G
H
I
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
X
Y