KĨ THUẬT > Cơ khí > Chi tiết máy

chi tiết máy

chi tiết máy :: machine element (n.);

mối ghép :: joint (n.);

ghép cứng :: firm joint

ghép cứng cố định :: firm and impervious joint

ghép cố định :: fixed joint

ghép tháo được :: detachable joint

ghép di động :: movable joint

ghép lâu dài :: permanent joint

lỗ :: hole (n.);

  • mối ghép côn :: conical joint
    • độ côn :: taper
    • độ côn hệt mét :: metric taper
    • độ côn hệ Morse ::Morse taper
    • góc côn :: cone angle
    • góc nghiêng :: taper angle
    • côn tự giữ :: self-holding taper
  • mối ghép trụ :: cylindrical joint
  • mối ghép đinh tán :: riveted joint
  • mối nối hàn :: welded joint
  • mối ghép ren :: threaded joint
  • mối ghép then :: key and spline joint

trục :: shaft and axle

gối đỡ và ổ đỡ :: support and bearing

li hợp và khớp nối :: clutches and coupling

lò xo va nhíp :: spring

 

Tham khảo :: Thesaurus

Từ liên quan :: Related Word

~ Từ điển theo chủ đề;

mối ghép ≠ lắp ráp

Từ điển Kĩ thuật Môi trường :: http://dictionary.environment-safety.com

Cập nhật : 15/05/2008.

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 21/11/10 4:45 PM