Tìm trong trang này
JavaScript Free Code
Trái đất, Sinh học, Hoá, Môi trường, An toàn, Sức khoẻ, Toán, Vật lí, Kĩ thuật, Giáo dục, Xã hội, Kinh tế, Thể thao, Nghệ thuật, Hằng ngày
MÔI TRƯỜNG > Kĩ thuật môi trường > Xử lí chất thải rắn
chôn lấp
chôn lấp, bãi chôn lấp :: Landfill (n.)
Ex: Bãi chôn lấp hợp vệ sinh :: Sanitary landfill (ngữ danh từ :: noun phrase)
san phủ
san phủ :: Land (v.);
Ex: Dùng làm đất san phủ mặt bằng :: Land application (ngữ danh từ :: noun phrase)
Từ điển Kĩ thuật Môi trường :: http://dictionary.environment-safety.com
..
A
B
C
D
Đ
E
G
H
I
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
X
Y