MÔI TRƯỜNG > Kĩ thuật môi trường > Xử lí chất thải rắn

chôn lấp

 

chôn lấp, bãi chôn lấp :: Landfill (n.)

Ex: Bãi chôn lấp hợp vệ sinh :: Sanitary landfill (ngữ danh từ :: noun phrase)

san phủ

san phủ :: Land (v.);

Ex: Dùng làm đất san phủ mặt bằng :: Land application (ngữ danh từ :: noun phrase)

 

Từ liên quan

 

Từ điển Kĩ thuật Môi trường :: http://dictionary.environment-safety.com

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 21/11/10 4:45 PM