TOÁN HỌC :: MATHEMATICS

Rubik - trò chơi ứng dụng đại số trừu tượng

 

toán học :: mathematics (n.): khoa học nghiên cứu về các con số, cấu trúc, không gian và phép biến đổi.

Số học :: arithmetics (n.);

phếp toán số học :: Arithmetic operations (n.phr.);

  • cộng :: addition (n.);
  • trừ :: subtraction (n.);
  • nhân :: multiplication (n.);
  • chia :: division (n.);

số :: numbers

Đại số trừ tượng :: Abstract algebra (n.);

Hình học :: geometry (n.);

Giải tích :: analysis (n.);

  • căn bậc hai::: racine carrée; căn bậc ba ::: racine cubique;

 

Lý thuyết số :: number theory (n.phr.);

Lý thuyết tập hợp :: set theory (n.phr.);

Toán rời rạc :: discrete mathematics (n.phr.);

Lô ghích toán :: mathematical logic (n.phr.);

Toán ứng dụng :: applied mathematics (n.phr.);

  • Xác suất :: Probability (n.);
  • Thống kê :: Stattistics (n.);
  • Tối ưu :: optimization (n.);

Tham khảo :: Thesaurus

Từ liên quan :: Related Word

~ Từ điển theo chủ đề; khoa học ; các ngành khoa học;

 

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

Cập nhật nội dung : 28/12/2010.

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 4/01/11 12:28 PM