HOÁ HỌC > Trạng thái của vật chất

Chuyển pha

Tạo thành thể khí

bay hơi, bốc hơi, hoá hơi :: evaporate (v.):: : chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái hơi. Vaporization (n) :: sự / quá trình bay hơi. Evaporator (n):: thiết bị bốc hơi. Evaporative (a):: có thể bay hơi

Hoá hơi :: Gasification (n)

to Sublimate :: thăng hoa: chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái hơi. Sublimation (n)::

 

 

Chuyển sang trạng thái lỏng

hoá lỏng :: liquify / liquefy (động từ :: verb):: Liquefaction (n).

tan chảy :: melt (v):: : chuyển thành thể lỏng từ thể rắn thường dùng nhiệt. melter (n):: thiết bị nấu chảy. meltable (a):: có thể tan chảy.

fuse (v) :: nấu chảy;

condensate :: ngưng tụ: chuyển thành trạng thái lỏng từ thể khí.

Ex:

Từ liên quan

chất rắn, chất lỏng, chất khí, không khí; hơi nước;

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

 

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 21/11/10 4:46 PM