Tìm trong trang này
JavaScript Free Code
Trái đất, Sinh học, Hoá, Môi trường, An toàn, Sức khoẻ, Toán, Vật lí, Kĩ thuật, Giáo dục, Xã hội, Kinh tế, Thể thao, Nghệ thuật, Hằng ngày
KĨ THUẬT > Cơ khí
Cơ khí
Cơ khí :: mechanic (n.);
chi tiết máy :: machine element
cơ cấu và truyền động :: power transmission and mechanism
kĩ thuật đúc :: foundry engineering
kĩ thuật hàn :: welding
gia công cơ khí: machining
tiện; phay; chuốt; mài; gia công lỗ; bào phẳng, bào rãnh ; gia công ren ;gia công bánh răng; gia công tinh; gia công cơ khí bằng phương pháp hoá lí; gia công nguội
gia công áp lực:: mechanical working
lắp ráp :: assembly work
độ chính xác, độ lắp lẫn :: accuracy, interchangeability
sức bền vật liệu :: strength of materials
~ Từ điển theo chủ đề;
Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/
Cập nhật : 15/05/2008.
..
A
B
C
D
Đ
E
G
H
I
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
X
Y