|
GIÁO DỤC > Đại học
Đại học
viện nghiên cứu, học viện:: institude (n.): thường dùng cho các trung tâm nghiên cứu;
viện hàn lâm :: academy (n.), thường dùng cho các trung tâm huấn luyện, dạy nghề;
trường đại học đa ngành :: university (n.);
trường chuyên ngành :: college (n.); school (n.): trường đại học thành viên của trường đại học đa ngành;
khoa :: faculty (n.); college (n.);
*** :: school (n.): dưới khoa faculty (n.); college (n.);c ó các school
ngành :: program (n.);
bộ môn :: division (n.); group (n.);
Chức danh
giám đốc đại học quốc gia :: Chancellor (n.); President (n.); Vice-Chancellor (n.) (Úc);
Hiệu trưởng các trường thành viên :: Principal (n.);
phó hiệu trưởng trường thành viên :: Vice-Principal (n.);
trưởng khoa :: Dean (n.);
phó khoa :: Associate Dean (n.);
Vị trí giảng dạy và nghiên cứu trong trường đại học, viện nghiên cứu
| trợ giảng |
teaching assistan |
|
teaching assistan |
|
| giảng viên |
leccture |
|
assistant professor |
maître de conférences |
| phó giáo sư |
senior lecturer
giảng viên cao cấp |
senior lecturer |
associate professor |
|
| giáo sư |
professor |
professor |
professor |
|
| |
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
trợ giảng :: teaching assistant: vị trí cho những người đang làm luận án thạc sĩ hay tiến sĩ. Nhiệm vụ là giúp sinh viên giải bài tập, soạn bài trình chiếu,....
giảng viên :: leccture (n.) ::: maître de conférences, trợ lý giáo sư :: assistant professor (n.phr.)
giảng viên cao cấp (Úc, Anh) :: senior lecturer” tương đương phó giáo sư :: associate professor (n.phr.) (Mĩ)
giáo sư :: professor (n)
sau tiến sĩ :: postdoc ::: post-doctoral là vị trí dành cho nhà nghiên cứu sau khi bảo vệ tiến sỹ không lâu, và thường kéo dài khoảng 2 – 3 năm. Vị trí này thực chất là một giai đoạn thực tập nghiên cứu, trước khi có thể nhận biên chế cố định.
Từ liên quan
bằng cấp,
Tham khảo :: Thesaurus
~
≈
=
><
≠
Liên kết chọn lọc
Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/
Cập nhật : 8/8/2011.
|