VẬT LÍ > điện

Điện

 

điện :: electricity (n.)

Ex:

thủy điện :: hydroelectric power

nhiệt điện :: thermoelectric power

cực âm :: anode ><cực dương :: cathode (n.);

Điện tích :: Electric charge: Một tính chất của hạt đẩy (hoặc hút) một hạt khác có cùng (hoặc khác) dấu điện tích.

 

Tham khảo

 

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

Cập nhật : 13/09/2008.

 

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 21/11/10 4:34 PM