Tìm trong trang này
JavaScript Free Code
Trái đất, Sinh học, Hoá, Môi trường, An toàn, Sức khoẻ, Toán, Vật lí, Kĩ thuật, Giáo dục, Xã hội, Kinh tế, Thể thao, Nghệ thuật, Hằng ngày
VẬT LÍ > điện
Điện
điện :: electricity (n.)
Ex:
thủy điện :: hydroelectric power
nhiệt điện :: thermoelectric power
cực âm :: anode ><cực dương :: cathode (n.);
Điện tích :: Electric charge: Một tính chất của hạt đẩy (hoặc hút) một hạt khác có cùng (hoặc khác) dấu điện tích.
Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/
Cập nhật : 13/09/2008.
..
A
B
C
D
Đ
E
G
H
I
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
X
Y