đóng rắn, hoá rắn

(động từ :: verb)

to solidify :: đóng rắn, hoá rắn: bổ sung hoá chất để chuyển toàn bộ khối vật chất sang trạng thái định hình, cứng hơn, tương đối ổn định.

to condensate :: kết tụ, chuyển từ trạng thái khí sang trạng thái rắn.

to crystylize :: kết tinh: chuyển từ trạng thái lỏng bão hoà sang trạng thái rắn dạng tinh thể. crystal (n):: tinh thể.

to freez :: đông lạnh;

 

chất rắn

(danh từ :: noun)

solid :: chất rắn

solidness ::

solidification :: sự/ quá trình đóng rắn

Ex:suspended solids (SS) (np):: chất rắn lơ lửng, chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước.

Ex: amorphous solid (np) :: chất rắn vô định hình (ngữ danh từ)

(tính từ :: adjective)

solid :: rắn, đặc (không rỗng)

Ex: chất thải rắn :: solid waste

Từ liên quan

cứng; lỏng; khí; đóng rắn; rỗng;

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

 

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 21/11/10 4:48 PM