| đóng rắn,
hoá rắn
(động từ :: verb)
to solidify :: đóng
rắn, hoá rắn: bổ sung hoá chất
để chuyển toàn bộ khối vật chất sang
trạng thái định hình, cứng hơn, tương
đối ổn định.
to condensate :: kết tụ, chuyển
từ trạng thái khí sang trạng
thái rắn.
to crystylize :: kết
tinh: chuyển
từ trạng thái lỏng bão
hoà sang
trạng
thái rắn dạng tinh thể. crystal (n)::
tinh thể.
to freez :: đông lạnh;
chất rắn
(danh từ :: noun)
solid :: chất
rắn
solidness ::
solidification :: sự/ quá trình
đóng rắn
Ex:suspended solids (SS)
(np):: chất
rắn lơ lửng, chỉ tiêu đánh
giá chất
lượng nước.
Ex: amorphous
solid (np) :: chất rắn
vô định
hình (ngữ danh từ)
(tính từ :: adjective)
solid :: rắn, đặc (không
rỗng)
Ex: chất thải rắn :: solid waste
Từ liên quan
cứng;
lỏng; khí; đóng
rắn; rỗng;
Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/
|