SINH VẬT > Động vật

động vật học

động vật học :: zoology (n.) ;

giới động vật :: the animal kingdom (n.phr.);

động vật :: animal (n.);

:: fish (n.);

chim :: bird (n.);

côn trùng :: insect (n.); côn trùng học :: entomology (n.)

loài bò sát :: reptile (n.) ; reptilian (n.)

loài hữu nhũ :: mammals (n.)

loài thân mềm :: molluses (n.)

lớp nhện :: arachnid (n.) ; arachnoid (n.);

động vật lưỡng cư :: amphibian (n.): vừa sống trên cạn, vừa sống dưới nước;

loài giáp sác:: crustacean (n.);

loài chân bụng :: gastropod (n. );

loài chân đầu :: cephalopod (n.);

loài người :: human being

 

Động vật có xương sống :: vertebrate animal

 

Sự chuyển hóa

sự chuyển hoá :: métabolism (n.) ::: métabolisme;

đồng hóa :: anabolism (n.) ::: anabolisme: tổng hợp để tạo nên những hợp chất phức tạp hơn

dị hóa :: catabolism (n.) ::: catabolisme: phân tích để phân nhỏ các phân tử phức tạp thành các hợp chất đơn giản hơn

 

Từ liên quan

khoa học;

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 21/11/10 4:34 PM