|
KINH TẾ > Kinh doanh > Doanh nghiệp
Các loại hình doanh nghiệp
doanh nghiệp nhà nước :: state enterprise; public enterprise;
doanh nghiệp tư nhân :: private enterprise ;
công ty trách nhiệm hữu hạn
công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
công ty trách nhiệm hữu hạn có từ hai thành viên trở lên),
Công ty Cổ phần :: JOINT STOCK COMPANY
công ty hợp danh
Tham khảo
Cơ cấu tổ chức
văn phòng :: office (n.);
nhân sự :: human resource (n.);
giám đốc :: director (n.);
giám đốc điều hành :: Chief Executive Officer (CEO)
phòng kinh doanh :: sale department;
phòng kĩ thuật
xưởng sản xuất :: workshop (n.);
tổ bảo trì :: maintaining department;
tổ bảo vệ...
Hồ sơ doanh nghiệp
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Luận chứng kinh tế kỹ thuật
phương án :: measurement (n.);
Công ty
công ty :: company (n.): có chức năng kinh doanh
Nhà máy
nhà máy :: factory (n.);
Ex:
Tham khảo
Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/
Cập nhật : 03/07/2008.
|