|
KĨ THUẬT > Giao thông
Giao thông
giao thông :: transportation (n.);
giao thông bộ :: road transport (n.); transport routier;
tốc độ ::: vitesse ;
đường nội thị ::: ville - route;
đường cao tốc ::: autoroute;
đường ::: route; chime; đại lộ ::: avenue; boulevard; đường cao tốc ::: auto route;
làn xe ::: voie; chiều :: sens;
khu vực ::: aire (n.); đường mòn, băng ::: piste; dải ::: bande;
Tín hiệu giao thông ::: la signalisation;
Người điểu khiển ::: agent:
Đèn giao thông ::: feu:
Bảng hiệu ::: panneau
bảng phụ ::: panonceau;
Rượu, ma tuý và thuốc ::: alcool, drogue, medicaments;
đường sắt, đường xe lửa :: rail transport (n.); transport ferroviaire;
giao thông thuỷ :: maritime transport (n.); transport maritime;
đường hàng không :: air transport (n.); transport aérien;
Ex:
hành khách :: passenger (n.);
khách hàng :: client (n.);
Tham khảo :: Thesaurus
~
Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/
Cập nhật : 08/01/2009.
|