|
KĨ THUẬT > Giao thông > Hàng không
Hàng không
Hàng không :: aeronautics (n.)
đường hàng không :: air transport (n.); transport aérien;
Sân bay
sân bay :: airport (n.);
máy bay :: airplane (n.);::: avion;
làm thủ tục sân bay :: check in (v.);
Vé máy bay
vé máy bay :: airplane ticket ::: billet d'avion;
Ex: vé hành khách và hành lí ::: passenger ticket and bagage check
hãng hàng không :: carrier (n.);
chuyến bay :: flight (n.);
cửa ra máy bay :: boarding gate;
điểm đầu :: origin (n.); >< điểm cuối :: destination (n.);
hạng ghế :: class (n.);
ghế :: seat (n.);
số thứ tự :: seq. number
ghi chú :: remark (n.);
ngày :: date (n.);
giờ :: time (n.);
tình trạng xác nhận chỗ :: status (n.);
có giá trị từ (ngày) đến (ngày) :: not valid before (date) not valid after (date);
loại giá cước :: fare basis;
gia cước :: fare (n.);
thuế :: tax (n.);
phí :: fee (n.); charge (n.);
Ex:
Xin vui lòng có mặt trước giờ khởi hành 30 phút tại cửa ra máy bay.
:: Please present at the boarding gate at least 30 minutes before departure time.
Hành lí
hành lí :: bagage (n.);
hành lí xách tay :: unchecked bagage;
hành lí kí gửi :: checked bagage;
kiện :: pieces (pcs)
khối lượng :: weight (wt)
Điều kiện vận chuyển
hành khách bỏ chỗ :: no show passengers
đặt chỗ hơn tải :: over booking
giới hạn trách nhiệm đối với hành khách trên chuyến bay quốc tế :: advice to international passzngers on limitation of liability
giới hạn trách nhiệm đối với hành lí :: notice of bagage liability limitation
yêu cầu về vé :: requirement for ticket
sử dụng tờ vận chuyển ::coupon sequense;
xác nhận lại việc giữ chỗ :: reconfirmation;
thời gian làm thủ tục sân bay :: check-in time:
hạn chế ghi trên vé :: ticket restriction;
quyền từ chối hoàn trả :: right to refuse refund;
giấy tờ tùy thân :: travel document;
miễn trừ trách nhiệm :: liability disclamation
Tham khảo :: Thesaurus
~
Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/
Cập nhật : 08/07/2008. |