Vật lí > Quang học >

hình ảnh

ảnh chụp :: photograph (n.); chụp ảnh (đt.) :: to take a photo;

ảnh :: image (n.): hình ảnh thu được bằng thiết bị quang học hay thiết bị điện tử;

ảnh :: picture (n.): hình ảnh tạo bởi các phương pháp vẽ, sơn, chụp ảnh...; ►xem hội hoạ;

Ex:

Tham khảo :: Thesaurus

Từ liên quan :: Related Word

~ hội hoạ;

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

Cập nhật : 24/05/2008.

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 4/01/11 12:28 PM