Tìm trong trang này
JavaScript Free Code
TÌM KIẾM trong NGÔN NGỮ:
TRANG CHỦ | PHỤ LỤC | TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ:: NGÔN NGỮ
Trái đất, Sinh học, Hoá, Môi trường, An toàn, Sức khoẻ, Toán, Vật lí, Kĩ thuật, Giáo dục, Xã hội, Kinh tế, Thể thao, Nghệ thuật, Hằng ngày
Vật lí > Quang học >
hình ảnh
ảnh chụp :: photograph (n.); chụp ảnh (đt.) :: to take a photo;
ảnh :: image (n.): hình ảnh thu được bằng thiết bị quang học hay thiết bị điện tử;
ảnh :: picture (n.): hình ảnh tạo bởi các phương pháp vẽ, sơn, chụp ảnh...; ►xem hội hoạ;
Ex:
~ hội hoạ;
Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/
Cập nhật : 24/05/2008.
..
A
B
C
D
Đ
E
G
H
I
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
X
Y