|
hình học
hình học :: geometry (n.);
hình học phẳng :: plane geometry (n.);
- điểm :: point (n.);
- đoạn thẳng :: segment (n.): phần giới hạn của đường thẳng nằm giữa hai điểm trên đường thẳng.
- đường thẳng :: line (n.);
- góc :: angle (n.);
- góc nhọn :: acute angle (n.phr.);
- góc vuông :: right angle (n.phr.);
- góc tù :: obtuse angle (n.phr.);
- cạnh :: side(n.);
- hình tròn :: circle (n.);
- cung :: arc (n.);
- bán kính :: radius (n.);
- đường kính :: diameter (n.);
- chu vi :: circumference (n.);
- một phần hình tròn :: sector (n.);
- góc tư:: quadrant (n.);
- nửa hình tròn :: semicircle (n.);
- đa giác :: polygon (n.);
- hình tam giác :: triangle (n.);
- tam giác cân :: Isosceles triangle (n.phr.);
- tam giác đều :: equilateral triangle (n.phr.);
- tam giác vuông ::
- hình vuông :: quare (n.);
- hình chữ nhật :: retangle (n.);
- hình thoi :: rhombus (n.);
- hình bình hành :: paralleogram (n.);
- hình thang :: trapezoid (n.);
- hình tứ giác :: quadrilateral (n.);
- ngũ giác :: pentagon (n.);
- lục giác :: hexagon (n.);
Hình học không gian
- hình khối :: solid (n.);
- hình xoắn :: helix (n.);
- hình xuyến :: torus (n.);
- hình bán cầu :: hemisphere (n.);
- hình cầu :: sphere (n.);
- hình khối lập phương :: cube (n.);
- hình nón :: cone (n.);
- hình chóp :: pyramid (n.);
- hình trụ :: cylinder (n.);
- Lượng giác :: Trigonometry (n.);
- Hoạ hình :: Potography (n.);
- Phân dạng :: fractal (n.):
Phân dạng là vật thể hình học thường có hình dạng gấp khúc trên mọi tỉ lệ phóng đại, và có thể được tách ra thành từng phần: mỗi phần giống như hình tổng thể, nhưng ở tỉ lệ nhỏ hơn. Phân dạng có vô tận các chi tiết, các chi tiết này có thể có cấu trúc tự đồng dạng ở các tỉ lệ phóng đại khác nhau.
Tham khảo :: Thesaurus
Từ liên quan :: Related Word
~ toán học;
Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/
Cập nhật : 09/05/2008.
|
|
..
A
B
C
D
Đ
E
G
H
I
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
X
Y
..
|
|
|
|
|
|
|