| hoà
tan
hoà tan :: dissolve (v.): hoà tan một chất
tan vào trong thể tích chất khác
(dung môi)
tạo bão
hoà :: saturate (v.)
(saturated; saturating)
Ex:
(danh từ :: noun)
dung môi :: dissolvent / solvent :: ,
chất tan :: solute
dung dịch :: solution
Ex: dung dịch bào
hoà :: saturated
solution: là dung dịch khi dung môi không
thể hoà tan thêm chất tan nữa tại
một
nhiệt độ xácđịnh. Thường,
khi làm giảm nhiệt độ thật chậm,
ta thu được tinh
thể trong dung dịch.
Nhưng nếu không có tinh thể hình
thành thì hiện tượng này là siêu
lạnh (supercooling) và dung
dịch này là
dung
dịch quá bão hoà (supersaturated solution).
Ex: dung dịch đặc :: strong solution
>< dung dịch loãng :: weak solution;
có khả năng hoà tan :: solvent
không có khả năng hoà tan, không tan :: insolvent (a)
bão hoà:: saturated (a)
: không thể hoà tan thêm nữa
Ex:
Từ liên quan
chất
lỏng; chất rắn;
hoà tan; tan
chảy; pha
loãng;
Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/
|