hoà tan

hoà tan :: dissolve (v.): hoà tan một chất tan vào trong thể tích chất khác (dung môi)

tạo bão hoà :: saturate (v.) (saturated; saturating)

Ex:

(danh từ :: noun)

dung môi :: dissolvent / solvent :: ,

chất tan :: solute

dung dịch :: solution

Ex: dung dịch bào hoà :: saturated solution: là dung dịch khi dung môi không thể hoà tan thêm chất tan nữa tại một nhiệt độ xácđịnh. Thường, khi làm giảm nhiệt độ thật chậm, ta thu được tinh thể trong dung dịch. Nhưng nếu không có tinh thể hình thành thì hiện tượng này là siêu lạnh (supercooling) và dung dịch này là dung dịch quá bão hoà (supersaturated solution).

Ex: dung dịch đặc :: strong solution >< dung dịch loãng :: weak solution;

có khả năng hoà tan :: solvent

không có khả năng hoà tan, không tan :: insolvent (a)

bão hoà:: saturated (a) : không thể hoà tan thêm nữa

Ex:

Từ liên quan

chất lỏng; chất rắn; hoà tan; tan chảy; pha loãng;

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 4/01/11 12:28 PM