KINH TẾ > Kinh doanh > Hoạt động kinh doanh

Hoạt động kinh doanh

phân phối :: distribute (v.);

mua :: buy (v.) purchase (v.);

mua trả góp :: hire purchase (v.) ;

bán :: sell (v.); bán :: sale (n.);

bán đấu giá :: auction (v.);

quảng cáo :: advertise (v.); advertisement (n.); ads (n.);

phá sản :: collapse (v.)

Hình thức vận hành chuỗi cửa hàng bán lẻ: công ty sở hữu, công ty vận hành :: Company Own Company Operate (COCO); công ty sở hữu người bán vận hành (Company Own Dealer Operate (CODO); người bán sở hữu và người bán vận hành (Dealer Own Dealer Operate - DODO)

nhượng quyền thương mại :: franchise (v.); bên giao, bên nhượng quyền :: franchisor (n.); bên nhận, bên nhận quyền :: franchisee (n.); hợp đồng nhượng quyền thương mại :: franchise agreement; Nhượng quyền thương mại là một dạng của DODO

 

cấp phép :: licensing; bên cấp phép :: licensor (n.) bên nhận phép :: licensee (n.);

Hợp đồng :: contract

thị trường chứng khoán

 

 

Tham khảo

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

Cập nhật : 03/10/2008.

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Quay lại :: Đầu trang :: Tải lên mạng: Avril 24, 2012 11:00 PM