HOÁ HỌC >

 

Khí, hơi

gas :: thể khí :: gas (n.); ở thể khí :: gasous (adj.);

vapor :: thể khí, hơi (tinh khiết) (n.)

Ex: Sol khí :: Aerosol :: hỗn hợp lỏng và khí trong môi trường khí

 

Từ liên quan

chất rắn, chất lỏng, chất khí, không khí; hơi nước; khí quyển;

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

 

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 4/01/11 12:28 PM