MÔI TRƯỜNG > Khí quyển

Khí quyển

không khí :: air ::là một hỗn hợp khí gồm phần chính là nitơ, oxy, (danh từ :: noun)

khí quyển :: atmosphere (adj.) ; atmospheric (adj.)

Ex: môi trường không khí xung quanh :: ambient air

Tham khảo

Từ liên quan: chất khí; không khí;

Từ trái nghĩa: chân không;

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

Cập nhật nội dung : 16/08/2008.

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 4/01/11 12:28 PM