|
Khoa học
Khoa học
khoa học :: science (n.); nhà khoa học :: scientist; Scientific (adj.)
Ex: khoa học ứng dụng :: applied science;
Nghiên cứu khoa học
nghiên cứu khoa học :: scientific research;
Các ngành khoa học
Dân tộc học :: ethnology (n.)
Địa chất :: geology (n.)
- Khoáng vật học :: mineralogy
Địa lí :: geography (n)
Phương pháp học :: Methodology (n.)
Hoá học :: chemistry (n.)
Khảo cổ học :: archaeology (n.)
- Cổ sinh vật học :: paleontology (n.)
Kinh tế học :: Economics(n.)
Lịch sử :: history (n.)
Môi trường :: environment (n.)
Ngôn ngữ học :: linguistics (n.)
Sinh học :: biology (n)
Tâm lí học :: psychology (n)
Tâm thần học :: psychiatry (n)
Thần học :: theology (n)
Toán học :: mathematics (n)
Triết học :: philosophy (n)
Văn học :: literature (n)
Vật lí :: physics (n)
Y học :: medicine (n) Sosio logy
Nguồn tài liệu tham khảo
danh bạ mạng :: Web directory ::: annuaire en ligne;
cổng thông tin chuyên đề :: portal ::: portail thématique;
các nguồn thông tin truy cập mở :: Open Access;
diễn đàn :: forum;
Từ liên quan
các ngành khoa học; các ngành công nghiệp; các ngành nông nghiệp;
Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/
Cập nhật : 24/06/2011.
|