SINH HỌC > Động vật > Loài người > giác quan

khứu giác

ngửi :: to smell (v.); ;

 

mùi

 

mùi :: ordor (adj.);

 

Cơ quan khứu giác

mũi :: nose (n.);

sống mũi :: dorsum of nose;

đầu mũi:: tip of nose;

cánh mũi :: ala (n.);

lỗ mũi :: naris (n.);

vách ngăn :: septum (n.);

Từ liên quan

giác quan;

Từ hay nhầm lẫn

 

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

 

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 4/01/11 12:28 PM