kiểm soát

 

kiểm soát :: control (v.) .

Ex:

kiểm soát ô nhiễm khí :: Air pollution control

kiểm soát tiếng ồn :: Noise control

kiểm soát nguồn thải :: Source control

kiểm soát, điều chỉnh :: modify (v.)

Ex: kiểm soát quá trình :: Process modification

 

Từ liên quan

 

Từ hay nhầm lẫn

 

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

 

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 4/01/11 12:28 PM