KĨ THUẬT > kĩ thuật hoá chất

Kĩ thuật hoá chất

kĩ thuật hoá chất :: chemical engineering (n.phr.);

 

Các quá trình cơ bản :: Unit Operations

sấy :: dry (v.);

lắng

lọc :: filter (v.);

keo tụ

hấo thu

hấp phụ

phản ứng

Vật liệu :: material (n.);

Sản xuất thực phẩm

phụ gia thực phẩm :: food additives;

Tham khảo :: Thesaurus

 

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

Cập nhật : 15/10/2008.

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 4/01/11 12:28 PM