MÔI TRƯỜNG > Kĩ thuật môi trường >

Kĩ thuật môi trường

Kĩ thuật môi trường :: environmental engineering (n.phr.)

Kĩ thuật quản lí chất thải:

Thu gom :: collection (n.);

Vận chuyển;

Lưu trữ;

Tận dụng chất thải;

Xử lí,

thải bỏ,

tiêu hủy

Kĩ thuật xử lí ô nhiễm :: pollution treatment engineering (n.phr.);

Tận dụng chất thải,

Sản xuất sạch hơn ...

Kinh tế kĩ thuật : tính toán vốn đầu tư và chi phí xử lí ô nhiễm...

Tham khảo

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

Cập nhật nội dung : 16/08/2008.

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 4/01/11 12:28 PM