KĨ THUẬT > Cơ khí > Gia công cơ khí > Gia công nguội

Lắp ráp

lắp ráp :: assembly (n.);

lắp chặt :: wringing fit >< lắp lỏng :: running fit

kìm, kềm:: pliers

kìm cắt, kìm bấm :: cutting pliers; nippers

kìm mỏ dẹt :: flat nose pliers

kìm mỏ nhọn :: round-nose pliers

kìm mũi tròn :: round nose pliers

kìm mũi lòng mo :: half round nose pliers

kìm cắt cạnh :: diagonals pliers

 

khoá :: wrench (n.); spanner (n.) : dụng cụ đóng mở bu lông, đia ốc; còn gọi là cờ lê.

khoá vòng hai đầu :: double - head box wrench

cờ lê hai đầu :: double - head wrench

khoá hai iđầu có miệng mở :: open end wrench

khoá ống lục giác:: bent wrench for hexagonesocker xocket head screw

khoá ống cán chữ T :: T handle socket wrench

khoá thân lục giác :: Allen wrench

khoá móc:: hook spanner

khoá ống chìm :: socket wrench

đầu mở miệng, đầu khoá :: wrench opening

khoá mở chốt :: pin-face wrench

mỏ lết :: adjustable wrench

mỏ lết xoắn chịu lực :: torque wrench

mỏ lết xoắn do lực xiết :: torque indicating wrench

mỏ lết đầu vuông :: monkey wrench

mỏ lết răng mở ống :: pipe wrench

 

 

cây vặn vít :: screwdriver (n.); còn gọi là tuốc-nơ-vít

 

Tham khảo :: Thesaurus

Từ liên quan :: Related Word

~ độ chính xác, độ lắp lẫn;

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

Cập nhật : 15/05/2008.

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 4/01/11 12:28 PM