KĨ THUẬT > Kĩ thuật hoá chất

lọc

to filter (v), filtration (n) :: lọc, quá trình lọc nói chung; Infiltration (n) :: dòng lọc; phần lọc :: filtrate (n.): phần chất lỏng sau lọc;

vật liệu lọc :: filtering materials ;

yên ngựa :: saddle (n.);

dầu phun :: nozzle (n.);

đầu phân tán :: deffuser (n.);

bộ tách ẩm :: mist eleminator; moisture trap;

vỉ đỡ, ghi đỡ, lưới đỡ:: grape (n.);

vỏ thiết bị :: sheath (n.);

thiết bị lọc :: filter (n.)

Ex:

Drumfilter (np) :: thiết bị lọc dạng trống

Discfilter (np) :: thiết bị lọc dạng đĩa

Thiết bị lọc khung bản :: flate and frame filter

Lọc qua lớp đệm :: trickling filters

  • Lọc cát :: sand filtration

Lọc màng :: membrane filtration

  • Vi lọc :: microfiltration
  • Siêu lọc :: ultrafiltration
  • Reversed Osmosis (np) :: sự/ quá trình lọc ngược

to screen (v), screening (n) :: lọc qua,

VD: bar screen (np) :: bộ lọc bằng thanh chắn

VD: rotary disc screen :: đĩa quay tách rác

VD: rotary drum screen :: lọc thùng quay

 

≠ rửa ngược

rửa ngược :: backwashing (n)

Từ liên quan

chắn rác; lọc sinh học; lọc; lọc bụi;

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

Cập nhật nội dung: 03/10/2008.

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 4/01/11 12:28 PM