HOÁ HỌC > Trạng thái của vật chất

chất lỏng

chất lỏng :: liquid/ fluid (n.): lưu chất (như nước) không định hình nhưng có thể tích xác định và không giãn nở vô định và chỉ bị nén ít. liquid (adj.) :: ở thể lỏng, ở trạng thái lỏng

sự hoá lỏng :: liquidity(n.)

thiết bị hoá lỏng :: liquifier (n.):

Ex:

Từ liên quan

Từ liên quan: chất rắn, chất khí,

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

Cập nhật : 16/05/2008

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 4/01/11 12:28 PM